Nghĩa của từ "have money to burn" trong tiếng Việt

"have money to burn" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have money to burn

US /hæv ˈmʌn.i tu bɜrn/
UK /hæv ˈmʌn.i tu bɜːn/
"have money to burn" picture

Thành ngữ

có tiền để đốt, có rất nhiều tiền

to have a lot of money that you can spend on anything you want

Ví dụ:
He must have money to burn, considering he just bought a new sports car and a yacht.
Anh ấy chắc hẳn có tiền để đốt, xét việc anh ấy vừa mua một chiếc xe thể thao mới và một chiếc du thuyền.
Only people who have money to burn can afford such an extravagant vacation.
Chỉ những người có tiền để đốt mới có thể chi trả cho một kỳ nghỉ xa hoa như vậy.